Báo giá xe hút bể phốt các loại tại Hà Nội 2019

Xe hút bể phốt được xếp vào hàng xe chuyên dụng, có cách thiết kế riêng biệt để phục vụ mục đích thông tắc chất thải tại bể phốt, bồn cầu, hay nhà vệ sinh trong gia đình. Vậy có các loại xe hút bể phốt nào, thông số từng loại xe ra sao? Bảng báo giá xe hút bể phốt như thế nào?Tất cả sẽ được chúng tôi giải đáp trong bài viết này!

1. Giá xe hút bể phốt năm 2019 như thế nào?

Đơn giá tính theo khối – đã có 10% VAT

Xe hút bể phốt 1 khối: 220.000 VNĐ

Xe hút bể phốt 2 khối: 350.000 VNĐ

Xe hút bể phốt 3 khối: 540.000 VNĐ

Xe hút bể phốt 4 khối: 650.000 VNĐ

Xe hút bể phốt 5 khối: 850.000 VNĐ

Xe hút bể phốt 6 khối: 1.200.000 VNĐ

>>> Dịch vụ HÚT BỂ PHỐT uy tín tại Hà Nội trọn gói xe vận chuyển.

LƯU Ý: Hiện nay xe hút bể phốt rất đa dạng về chủng loại, mẫu mã và kích thước. Vì thế, giá xe hút bể phốt sẽ không có một mức cụ thể vì còn tùy thuộc vào hãng xe đó là gì? Model như nào? Sản xuất năm bao nhiêu.

Do đó, để tham khảo thông tin về giá cả chi tiết, bạn hãy LIÊN HỆ HOTLINE: 0946.432.389 để được tư vấn loại xe phù hợp cũng như báo giá ưu đãi nhất.

2. Có các loại xe hút bể phốt nào?

Thị trường hiện nay có rất nhiều loại xe hút bể phốt khác nhau. Rất đa dạng về mẫu mã và chủng loại và thể tích. Nhờ đó, giúp các chủ hộ mua xe để kinh doanh dịch vụ thông hút dễ dàng lựa chọn sản phẩm xe ưng ý, tốt nhất theo mong muốn.

Theo tìm hiểu của Công ty TNHH Môi Trường Số 1 Hà Nội, trên thị trường có một số hãng xe hút bể phốt chính là:

  • Xe hút bể phốt Dongfeng
  • Xe hút bể phốt huyndai
  • Xe hút bể phốt Howo
  • Xe hút bể phốt Hino
  • Xe hút bể phốt Isuzu

3. Thông tin và chi tiết số liệu kỹ thuật của từng loại xe hút bể phốt

a. Xe hút bể phốt Dongfeng

Xe hút bể phốt Dongfeng

Xe hút phốt Dongfeng là sản phẩm được tạo ra bởi nhà máy Dongfeng tại Hồ Bắc, Trung Quốc. Dòng xe này có quá trình sản xuất được kiểm soát nghiêm ngặt, theo quy chuẩn công nghệ lắp ráp tiên tiến. Do vậy, xe Dongfeng có một số ưu điểm như:

  • Cực tiết kiệm nhiên liệu
  • Dùng bền, sử dụng cho nhiều công trình khác nhau
  • Thiết kế bồn có vách hở, giúp giảm áp lực và cân bằng với trọng lượng xe
  • Có khả năng chịu ăn mòn lớn khi xe được làm bằng thép hợp kim hoặc inox
  • Có khả năng giảm sự va đậo khi cửa hậu được trang bị giăng cao su
  • Hệ thống nâng hạ, xả chất thải nhanh chóng, tiện lợi nhờ trang bị phần ben xe tốt,chất lượng

– Thông số kỹ thuật một số mẫu xe Dongfeng

Tên xe Thông số kỹ thuật
Xe Dongfeng 5,5 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 5.500 Lít
Nước Sản xuất: Trung Quốc
Kích thước bao ngoài: 5280 x 2360 x 2785 (mm)
Kích thước thùng rác: 2230 x 1400 x 1400 (mm)
Thể tích thùng rác: 4000L
Công thức bánh xe: 4 x 2
Chiều dài cơ sở: 3.330 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng: 2350 Kg
Khối lượng toàn bộ: 5.580 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 4214 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 115 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 70/2300 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu: 480/1800 (Nm/v/ph)
Bơm bánh răng Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc : 180 (Kg/cm2)
Xe Dongfeng 5 khối Nhãn hiệu xe: DONGFENG

Model: chassis

Năm sản xuất: Năm 2014

Chất lượng: Mới 100% , nhập khẩu nguyên chiếc đồng bộ

Tổng trọng lượng: 9,400 Kg

Tải trọng cho phép: 4,750 Kg

Trọng lượng: 4,455 Kg

Kích thước bao (dài x rộng x cao):7199×2285×3000(mm)

Chiều dài cơ sở: 3800 mm

Moden động cơ

Loại động cơ: Diesel 4 xi lanh

Công suất tối đa (KW): 91 kw (125HP)

Hộp số: 15

Model: DONGFENG

Kích thước téc nước: 5 m3

Chất liệu téc: Thép Q235, dày 5mm,nắp sau dày 6 mm

Chế độ: hút chất thải

Chiều dài hút: > 5m

Góc nâng hạ cao nhất 50

Đường kính ống: 75mm

Độ dài đường ống hút: 6 m

Áp lực bơm:  7000 PA

Thời gian hút: Khoảng 3 phút ở điều kiện bùn ướt

Tốc độ xả 45 L/s

Xe Dongfeng 8 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 8000 Lít
Nước Sản xuất: Trung Quốc
Kích thước bao ngoài: 7500 x 2470 x 3200  (mm)
Thể tích thùng rác: 8000L
Công thức bánh xe: 4 x 2
Chiều dài cơ sở: 5650 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng: 6530 Kg
Khối lượng toàn bộ: 16000 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 5214 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 115 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 190/2300 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 150 kg/cm2; Q = 66cc/vòng.
Bơm cánh quét – Bơm bánh răng
Lưu lượng bơm : 60cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc  : 130 (Kg/cm2)
Xe Dongfeng 13 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 13000 Lít
Nước Sản xuất: Trung Quốc
Kích thước bao ngoài: 12.140 x 2.500 x 3.960 (mm)
Thể tích thùng rác: 13000L
Công thức bánh xe: 6×4
Chiều dài cơ sở: 5650 + 1300 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng:  10.750 Kg
Khối lượng toàn bộ: 23.980 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 8300 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 112×126 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 260/2200 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc  : 180 (Kg/cm2)

b. Xe hút bể phốt Huyndai

Xe hút bể phốt Huyndai

Xe hút bể phốt Huyndai là dòng sản phẩm đến từ Hàn Quốc. Đây là model sở hữu momen đầu vào lớn, tỉ số truyền cao. Nhờ vậy, giúp xe chạy ổn định mà không gặp phải bất cứ trở ngại, bất trắc nào kể cả phải hoạt động liên tục. Xe hoàn toàn có thể nâng tải trong một số trường hợp cần thiết.

Bên cạnh đó, xe chịu được momen lực lớn, có độ bền cao, hoạt động với hiệu suất mạnh kèm theo đó là khả năng chịu tải tốt. Nhờ vậy, giúp các chủ hộ kinh doanh dịch vụ cho thuê xe bể phốt, hút bể phốt tối ưu hóa khả năng chuyên trở của xe. Từ đó, tăng hiệu quả doanh thu lên cao hơn

Ngoài ra, xe hút nhãn hiệu Huyndai có kết cấu tương đối bền vững, mang khả năng làm mát, xử lý nhiệt cao.

– Thông số kỹ thuật một số mẫu xe hút bể phốt Huyndai

Tên xe máy Thông số kỹ thuật
Xe Huyndai 3 khối Dung tích: 3 (m3) tương đương 3 khối
Vỏ thùng: 4 (mm)
Bơm thuỷ lực:
Bơm cánh quét Pmax = 210kg/cm2; Q = 76 cc/vg
Áp suất max: 180 (Kg/cm2)
Điều khiển: Tay gạt cơ khí
Xe Huyndai 4 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 4000 Lít
Nước Sản xuất: Hàn Quốc
Kích thước bao ngoài: 4380 x 2160 x 2285  (mm)
Kích thước thùng rác:2230 x 1400 x 1400 (mm)
Thể tích thùng rác: 4000L
Công thức bánh xe: 4×2
Chiều dài cơ sở: 3330 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng:  2650 Kg
Khối lượng toàn bộ: 5850 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 4214 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 115 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 76/2300 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc  : 180 (Kg/cm2)
Xe Huyndai 5 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 5000 Lít
Nước Sản xuất: Hàn Quốc
Kích thước bao ngoài: 4380 x 2160 x 2285  (mm)
Kích thước thùng rác:2430 x 1400 x 1400 (mm)
Thể tích thùng rác: 5000L
Công thức bánh xe: 4×2
Chiều dài cơ sở: 3830 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng:  3150 Kg
Khối lượng toàn bộ: 6850 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 4214 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 115 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 96/2300 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc: 180 (Kg/cm2)
Xe Huyndai 6 khối Tải trọng cho phép chở :5940 kg
Số người cho phép chở : 3người
Trọng lượng toàn bộ : 10500 kg
Kích thước xe : 6320 x 2015 x 2640 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :3790 x 1450 x 1450 mm
Khoảng cách trục :3735 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1650/1495 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3907 cm3
Xe Huyndai 7 khối Kiểu dẫn động: 4×2, Tay lái thuận, 03 chỗ ngồi
Loại động cơ: 4 xylanh thẳng hang, Turbo
Dung tích xi lanh(cc): 3.907
Công suất Max (HP/rpm): 120/3000
Momen xoắn cực đại Kgm/rpm): 24/2000
Tỷ số nén: 18:1
Tiêu hao nhiên liệu (lit/km): 10.1
Số sàn điều khiển bằng tay 5 số tiến, 1 số lùi
Kích thước ngoài (mm): 6840 x 2200 x 2285
Kích thước thùng (mm): 4500 x 2200 x 1130
Chiều dài cơ sở (mm): 3375
Khoảng sáng gầm xe (mm): 200
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m): 6.0
Khả năng vượt dốc: 30,30
Tự trọng (Kg): 4580
Tải trọng (Kg): 5425
Tổng trọng lượng (Kg) 10200
Tốc độ tối đa (Km/h) 85
Số chỗ ngồi 03
Bình nhiên liệu(lít) 100
Cỡ lốp trước/sau : 8.25-16
Xe Huyndai 8 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 8000 Lít
Nước Sản xuất: Hàn Quốc
Kích thước bao ngoài: 4880 x 2160 x 2285  (mm)
Kích thước thùng rác:2630 x 1400 x 1400 (mm)
Thể tích thùng rác: 8000L
Công thức bánh xe: 4×2
Chiều dài cơ sở: 3830 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng: 6550 Kg
Khối lượng toàn bộ: 12250 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 5814 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 115 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 165/2300 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc: 180 (Kg/cm2)

c. Xe hút bể phốt Howo

Xe hút bể phốt Howo

Xe hút bể phốt Howo là loại xe có bồn chứa được làm từ hợp kim, chứa bồn dày, mang khả năng chống gỉ, ăn mòn cao. Loại xe này dùng được tích hợp bơm thủy lực chân không do Italia sản xuất, đồng thời phụ kiện về thủy lực có nguồn gốc từ Nhật Bản. Vì thế, không quá khó hiểu khi xe có bơm sở hữu công suất cao. Nhờ vậy, hiệu quả làm việc được tăng lên, thời gian được rút ngắn lại rõ rệt

Xe còn được lắp hệ thống bơm tự động với nhiều cấp độ khác nhau. Do đó, xe hoạt động tương đối linh hoạt, dùng an toàn trong lúc vận hành hơn

– Thông số kỹ thuật một số mẫu xe hút bể phốt Howo

Tên xe hút bể phốt Howo Thông số kỹ thuật
Xe Howo 8 khối Model xe : JYJ5161GXW
Năm sản xuất : 2016
Động cơ : YC6J220-30
Công suất động cơ : 162kw
Tiêu chuẩn khí thải : Euro III
Tổng tải trọng: 15990kg
Dung tích bồn : 8 khối (8m3)
Xe Howo 10 khối Trọng lượng bản thân: 8770 kg
Tải trọng cho phép chở: 6850 kg
Số người cho phép chở: 03 người
Kích thước xe: 7430 x 2500 x 3180 mm (Dài x Rộng x Cao)
Kích thước lòng thùng hàng:  5010 x 1650 x 1650/mm
Chiều dài cơ sở: 4500            mm
Vết bánh xe trước/sau: 1870/1770 mm
Số trục: 2
Công thức bánh xe: 4 x 2
Loại nhiên liệu: Diesel
Nhãn hiệu động cơ: B190-33
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 5900 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 140 kW/ 3200 v/ph

d. Xe hút bể phốt Hino

Xe hút bể phốt Hino

Xe hút bể phốt Hino

Xe hút bể phốt Hino là sản phẩm được gia công và lắp ráp tại Nhật Bản. Loại xe này sở hữu độ bền lớn, khung xe chắc, có khả năng chống gỉ sét cao. Sản phẩm đạt chuẩn thân thiện môi trường về khí thải, động cơ có thể tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Xe hút bể phốt Hino được sử dụng cho nhiều mục đích như: Hút bể phốt, hút bồn cầu, thông tắc cống, nhà vệ sinh…

– Thông số kỹ thuật một số mẫu xe hút bể phốt Hino:

Tên xe hút bể phốt Thông số kỹ thuật
Xe Hino 4 khối Khối lượng xe(kg):2.940
Khối lượng toàn bộ (kg): 10.400
Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục (kg)
Trục 1: 3.600; Trục 3: 7.000
Số người (kể cả lái xe): 3
Kích thước: 6.140 x 2.175 x 2.470 mm
Chiều dài cơ sở (mm): 3.420
Khoảng sáng gầm xe (mm): 225
Động cơ: Loại 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm): 112 x 130
Thể tích làm việc (cm3): 5.123
Tỷ số nén: 18:0
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)
+ ISO NET: 118/2500
+ JIS GROSS: 121/2500
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)
+ ISO NET: 515/1500
+ JIS GROSS: 520/1500
Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút): 550
Xe Hino 5 khối Chiều dài cơ sở: 3.42 mm

Kích thước xe: 6140x2275x2470

Kích thước lòng xi téc: 3300×1390

Động cơ: Diesel Hino J05E-TE (Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Tốc độ cực đại: 102 km/h

Lốp: 8.25-16-18PR

Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống cung cấp nhiêu liệu: Bơm Piston

Xe Hino 6 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 6000 Lít
Nước sản xuất: Nhật Bản
Kích thước bao ngoài: 6140 x 2275 x 2470  (mm)
Kích thước thùng rác: 3530 x 1400 x 1400 (mm) )
Thể tích thùng rác: 6000L
Công thức bánh xe: 4×2
Chiều dài cơ sở: 3420 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng: 2940 Kg
Khối lượng toàn bộ: 10400 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 5123 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 112 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 165/2500 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc: 180 (Kg/cm2)
Xe Hino 8 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 7500 Lít
Nước Sản xuất: Nhật Bản
Kích thước bao ngoài: 7520 x 2415 x 2630    (mm)
Thể tích: 7500L
Công thức bánh xe: 4×2
Chiều dài cơ sở: 4280 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng: 4515 Kg
Khối lượng toàn bộ: 15100 Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 7684 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 112 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 235/2500 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc: 180 (Kg/cm2)

e. Xe hút bể phốt Isuzu

Xe hút bể phốt Isuzu

Xe hút bể phốt Isuzu là dòng sản phẩm cũng như Hino, là sản phẩm do Nhật Bản sản xuất. Khi được lắp ráp hoàn thiện và tung ra thị trường nội địa lẫn quốc tế, dòng xe này đã được nhiều người lựa chọn, phản ánh về chất lượng xe chạy tốt, bền vững, tốc độ hút nhanh. Nhờ đó, tăng hiệu quả công việc thông tắc được nhanh gọn và tốt hơn

– Thông số kỹ thuật một số mẫu xe hút bể phốt Isuzu:

Tên xe hút bể phốt Thông số kỹ thuật
Xe Isuzu 4 khối Loại phương tiện: Ô tô hút chất thải 4000 Lít
Nước Sản xuất: Nhật Bản
Kích thước bao ngoài: 4880 x 2160 x 2285  (mm)
Thể tích: 4000L
Công thức bánh xe: 4×2
Chiều dài cơ sở:   3.380 mm
Khoảng sáng gầm xe: 280 mm
Khối lượng: 2580 Kg
Khối lượng toàn bộ: 8500  Kg
Số chỗ ngồi: 03 (gồm ghế lái)
Loại: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh: 3900 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston: 108 x 112 (mm)
Tỉ số nén: 17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu: 125/2600 (Kw/v/ph)
Bơm bánh răng  Pmax = 210 kg/cm2; Q = 76cc/vòng.
Bơm cánh quét liên doanh Nhật Bản
Lưu lượng bơm : 75cm3 /vòng
Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng
Áp suất làm việc: 180 (Kg/cm2)
Xe Isuzu 5 khối Tổng trọng lượng: 10,000 Kg
Tải trọng cho phép: 4,885 Kg
Trọng lượng bản thân: 4,920 Kg
Kích thước bao (dài x rộng x cao) mm: 6,980 X 2,400 X 2,580
Chiều dài cơ sở: 3815 mm
Chiều dài hút: >5m
Góc nâng hạ cáo nhất: 50
Đường kính ống: 75mm
Độ dài đường ống hút: 12 m

Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về: Có các loại xe hút bể phốt nào? Giá xe hút bể phốt năm 2019 như thế nào? Mong rằng, bạn đã thêm thông tin chi tiết sau khi đọc xong bài viết này!

Leave a Reply

Call Now